Thủ tướng ký công điện thúc đẩy tăng trưởng kinh tế năm 2026
Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Công điện số 06/CĐ-TTg ngày 24/1/2026 về việc đẩy mạnh một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm nhằm thực hiện mục tiêu tăng trưởng kinh tế năm 2026.
| PNJ | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| TPHCM - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| Hà Nội - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| Miền Tây - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 173,000 ▲3000K | 176,000 ▲3000K |
| AJC | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 17,450 ▲220K | 17,650 ▲220K |
| Miếng SJC Nghệ An | 17,450 ▲220K | 17,650 ▲220K |
| Miếng SJC Thái Bình | 17,450 ▲220K | 17,650 ▲220K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 17,340 ▲240K | 17,640 ▲240K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 17,340 ▲240K | 17,640 ▲240K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 17,340 ▲240K | 17,640 ▲240K |
| NL 99.90 | 16,200 ▲320K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 16,220 ▲320K | |
| Trang sức 99.9 | 16,830 ▲240K | 17,530 ▲240K |
| Trang sức 99.99 | 16,840 ▲240K | 17,540 ▲240K |
| SJC | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ | 1,745 ▲22K | 17,652 ▲220K |
| Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 1,745 ▲22K | 17,653 ▲220K |
| Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 173 ▼1532K | 1,755 ▲1582K |
| Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 173 ▼1532K | 1,756 ▲25K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% | 171 ▼1514K | 174 ▼1541K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% | 166,277 ▲2475K | 172,277 ▲2475K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% | 121,963 ▲1875K | 130,663 ▲1875K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% | 109,782 ▲1700K | 118,482 ▲1700K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% | 97,601 ▲1526K | 106,301 ▲1526K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% | 92,902 ▲1458K | 101,602 ▲1458K |
| Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% | 64,015 ▲1042K | 72,715 ▲1042K |
| Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |
| Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 1,745 ▲22K | 1,765 ▲22K |