Thủ tướng chủ trì Hội nghị trực tuyến Chính phủ với 34 tỉnh thành và hơn 3.300 xã, phường, đặc khu
Chiều 3/7, Thủ tướng Phạm Minh Chính chủ trì Phiên họp Chính phủ thường kỳ và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương tháng 6/2025.
| DOJI | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| AVPL/SJC HN | 119,300 | 121,300 |
| AVPL/SJC HCM | 119,300 | 121,300 |
| AVPL/SJC ĐN | 119,300 | 121,300 |
| Nguyên liệu 9999 - HN | 10,880 | 11,300 |
| Nguyên liệu 999 - HN | 10,870 | 11,290 |
| PNJ | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| TPHCM - PNJ | 114.800 | 117.400 |
| TPHCM - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Hà Nội - PNJ | 114.800 | 117.400 |
| Hà Nội - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Đà Nẵng - PNJ | 114.800 | 117.400 |
| Đà Nẵng - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Miền Tây - PNJ | 114.800 | 117.400 |
| Miền Tây - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Giá vàng nữ trang - PNJ | 114.800 | 117.400 |
| Giá vàng nữ trang - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 114.800 |
| Giá vàng nữ trang - SJC | 119.300 | 121.300 |
| Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 114.800 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng Kim Bảo 999.9 | 114.800 | 117.400 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 114.800 | 117.400 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 114.100 | 116.600 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 113.980 | 116.480 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 | 113.270 | 115.770 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 113.030 | 115.530 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 80.100 | 87.600 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 60.860 | 68.360 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 41.160 | 48.660 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 104.410 | 106.910 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 63.780 | 71.280 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 68.440 | 75.940 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 71.940 | 79.440 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 36.380 | 43.880 |
| Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 31.130 | 38.630 |
| AJC | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Trang sức 99.99 | 11,270 | 11,720 |
| Trang sức 99.9 | 11,260 | 11,710 |
| NL 99.99 | 10,865 | |
| Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 10,865 | |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 11,480 | 11,780 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 11,480 | 11,780 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 11,480 | 11,780 |
| Miếng SJC Thái Bình | 11,930 | 12,130 |
| Miếng SJC Nghệ An | 11,930 | 12,130 |
| Miếng SJC Hà Nội | 11,930 | 12,130 |