Khởi tố, bắt tạm giam Hằng Du Mục và Quang Linh Vlog
Chánh Văn phòng Bộ Công an - Thiếu tướng Nguyễn Quốc Toản thông tin: Quang Linh Vlogs và Hằng Du mục vừa bị khởi tố liên quan vụ án kẹo rau củ Kera.
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,750 | 10,150 |
Trang sức 99.9 | 9,740 | 10,140 |
NL 99.99 | 9,750 | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,750 | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,880 | 10,160 |
Miếng SJC Thái Bình | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Nghệ An | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Hà Nội | 9,880 | 10,130 |
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC HCM | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC ĐN | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
Nguyên liệu 9999 - HN | 96,500 ▼1800K | 99,200 ▲89160K |
Nguyên liệu 999 - HN | 96,400 ▼1800K | 99,100 ▲89070K |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
TPHCM - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Hà Nội - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Hà Nội - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Miền Tây - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Miền Tây - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 97.500 ▼1200K | 100.000 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 97.400 ▼1200K | 99.900 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 | 96.800 ▼1190K | 99.300 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 96.600 ▼1190K | 99.100 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 89.200 ▼1100K | 91.700 ▼1100K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 72.650 ▼900K | 75.150 ▼900K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 65.650 ▼820K | 68.150 ▼820K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 62.650 ▼780K | 65.150 ▼780K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 58.650 ▼730K | 61.150 ▼730K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 56.150 ▼700K | 58.650 ▼700K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 39.250 ▼500K | 41.750 ▼500K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 35.150 ▼450K | 37.650 ▼450K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 30.650 ▼400K | 33.150 ▼400K |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,750 | 10,150 |
Trang sức 99.9 | 9,740 | 10,140 |
NL 99.99 | 9,750 | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,750 | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,880 | 10,160 |
Miếng SJC Thái Bình | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Nghệ An | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Hà Nội | 9,880 | 10,130 |
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC HCM | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
AVPL/SJC ĐN | 97,100 ▼1700K | 100,100 ▼1200K |
Nguyên liệu 9999 - HN | 96,500 ▼1800K | 99,200 ▲89160K |
Nguyên liệu 999 - HN | 96,400 ▼1800K | 99,100 ▲89070K |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
TPHCM - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Hà Nội - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Hà Nội - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Đà Nẵng - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Miền Tây - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Miền Tây - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - PNJ | 97.500 ▼1200K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - SJC | 97.100 ▼1700K | 100.100 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 97.500 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 97.500 ▼1200K | 100.000 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 97.400 ▼1200K | 99.900 ▼1200K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9920 | 96.800 ▼1190K | 99.300 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 96.600 ▼1190K | 99.100 ▼1190K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 89.200 ▼1100K | 91.700 ▼1100K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 72.650 ▼900K | 75.150 ▼900K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 65.650 ▼820K | 68.150 ▼820K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 62.650 ▼780K | 65.150 ▼780K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 58.650 ▼730K | 61.150 ▼730K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 56.150 ▼700K | 58.650 ▼700K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 39.250 ▼500K | 41.750 ▼500K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 35.150 ▼450K | 37.650 ▼450K |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 30.650 ▼400K | 33.150 ▼400K |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,750 | 10,150 |
Trang sức 99.9 | 9,740 | 10,140 |
NL 99.99 | 9,750 | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,750 | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,880 | 10,160 |
Miếng SJC Thái Bình | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Nghệ An | 9,880 | 10,130 |
Miếng SJC Hà Nội | 9,880 | 10,130 |