Cùng với các trường ĐH trong cả nước, ngày 13/8, Học viện Báo chí và Tuyên truyền đã thông báo điểm trúng tuyển các chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2016.
Tin nên đọc
Điểm chuẩn các ngành nghệ thuật Đại học Sân khấu Điện ảnh năm 2016
Điểm chuẩn Đại học 2016 có xu hướng tăng nhẹ
Danh sách gần 20 trường ĐH đã công bố điểm chuẩn 2016-2017
Hôm nay, nhiều trường đại học sẽ công bố điểm chuẩn xét tuyển 2016-2017
Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo điểm trúng tuyển vào các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2016 như sau:
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm).
Điểm trúng tuyển diện học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:
| TT | TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH | Tổ hợp môn xét tuyển | Điểm chuẩn | |
| |
| | Triết học Mác-Lênin | 524 | VTD | 19,0 | |
| VTA | 17,5 | |
| VTS | 17,5 | |
| | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 525 | VTD | 18,0 | |
| VTA | 17,5 | |
| VTS | 17.5 | |
| | Kinh tế chính trị | 526 | VTD | 21,0 | |
| VTA | 19,0 | |
| VTS | 19,5 | |
| | Quản lý kinh tế | 527 | VTD | 22,75 | |
| VTA | 21,25 | |
| VTS | 21,25 | |
| | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | D220310 | VST | 18,5 | |
| VSA | 18,5 | |
| VSD | 23,5 | |
| | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | D310202 | VTD | 21,25 | |
| VTA | 20,5 | |
| VTS | 20,0 | |
| | Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa | 530 | VTD | 20,0 | |
| VTA | 18,5 | |
| VTS | 19.0 | |
| | Chính trị phát triển | 531 | VTD | 19,5 | |
| VTA | 18,5 | |
| VTS | 19,0 | |
| | Quản lý xã hội | 532 | VTD | 21,0 | |
| VTA | 20,5 | |
| VTS | 20,25 | |
| 10 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 533 | VTD | 18,5 | |
| VTA | 17,5 | |
| VTS | 17,5 | |
| 11 | Văn hóa phát triển | 535 | VTD | 20,5 | |
| VTA | 19,5 | |
| VTS | 19,5 | |
| 12 | Chính sách công | 536 | VTD | 19,75 | |
| VTA | 19,0 | |
| VTS | 19,0 | |
| 13 | Khoa học quản lý nhà nước | 537 | VTD | 21,0 | |
| VTA | 19,75 | |
| VTS | 20,0 | |
| 14 | Xuất bản | D320401 | VTD | 22,75 | |
| VTA | 22,0 | |
| VTS | 22,0 | |
| 15 | Xã hội học | D310301 | VTD | 22,0 | |
| VTA | 20,75 | |
| VTS | 20,5 | |
| 16 | Công tác xã hội | D760101 | VTD | 22,0 | |
| VTA | 22,0 | |
| VTS | 21,5 | |
| 17 | Quan hệ quốc tế | 610 | AVD | 29,5 | |
| AVT | 29,25 | |
| AVS | 29,25 | |
| 18 | Quan hệ công chúng | D360708 | AVD | 30,5 | |
| AVT | 30,0 | |
| AVS | 30,5 | |
| 19 | Quảng cáo | D320110 | AVT | 28,5 | |
| AVD | 28,5 | |
| AVS | 28,5 | |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | D220201 | AVD | 29,0 | |
| AVT | 29,5 | |
| AVS | 29,0 | |
| 21 | Báo chí | 602 | VNKS | 21,5 | |
| VNKA | 19,5 | |
| VNKT | 21,0 | |
| 22 | Quay phim truyền hình | 606 | VNKS | 19,0 | |
| VNKA | 19,0 | |
| VNKT | 19,0 | |
| 23 | Ảnh báo chí | 607 | VNKS | 20,0 | |
| VNKA | 19,0 | |
| VNKT | 20,0 |