Cả nước chỉ có 420.354 chỉ tiêu vào ĐH hệ chính quy năm 2016
Bộ GD-ĐT vừa công bố tổng hợp chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy cả nước theo vùng miền và từng cơ sở giáo dục đại học khối dân sự.
Bộ GD-ĐT: Nộp hồ sơ xét tuyển ĐH những ngày nước rút sẽ bất lợi
Xét tuyển ĐH, CĐ 2016: Điểm chuẩn các trường sẽ không giảm nhiều
Nguyên tắc nộp hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2016 để có cơ hội trúng tuyển cao
Xét tuyển ĐH 2016: Thí sinh đừng “đứng núi này trông núi nọ” mà trượt oan
Tin nên đọc




Cụ thể, để thí sinh có thông tin chính xác, đầy đủ làm cơ sở thực hiện đăng ký xét tuyển, Bộ GD-ĐT công bố tổng hợp chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy cả nước theo vùng miền và từng cơ sở giáo dục đại học khối dân sự (thống kê này chưa bao gồm các trường thuộc ngành công an, quân đội).
Theo Bộ GD-ĐT, đây là chỉ tiêu tính theo năng lực tối đa của các cơ sở giáo dục đại học đã đăng ký thực hiện năm 2016. Để đảm bảo chất lượng đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học không được tuyển vượt quá chỉ tiêu này.
Theo đó, Bộ GD-ĐT sẽ kiểm tra và xử lý các cơ sở giáo dục đại học tuyển vượt chỉ tiêu và xử lý trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh theo qui định tại Thông tư 32/2015/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

Các khối ngành theo qui định tại Thông tư 32/2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 2 năm 2015.
1. Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
2. Khối ngành II: Nghệ thuật
3. Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật
4. Khối ngành IV: Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên
5. Khối ngành V: Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm và thủy sản, Thú y
6. Khối ngành VI: Sức khỏe
7. Khối ngành VII: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Dịch vụ xã hội, Khách sạn-du lịch-thể thao và dịch vụ cá nhân, Dịch vụ vận tải, Môi trường và bảo vệ môi trường, An ninh quốc phòng
| STT | Khối ngành | Chỉ tiêu cả nước |
| 1 | Khối ngành I | 30.782 |
| 2 | Khối ngành II | 5.422 |
| 3 | Khối ngành III | 134.594 |
| 4 | Khối ngành IV | 13.986 |
| 5 | Khối ngành V | 135.327 |
| 6 | Khối ngành VI | 24.925 |
| 7 | Khối ngành VII | 75.318 |
| TỔNG CHI TIÊU CẢ NƯỚC | 420.354 |
Chỉ tiêu theo nhóm ngành của các trường đại học trên cả nước cụ thể xem Tại Đây.

