Sĩ tử cần biết: Tên và mã ngành tuyển sinh Đại học năm 2018
Theo quy định mới nhất của Bộ GD&ĐT, tất cả tên ngành cùng mã ngành tuyển sinh Đại học năm 2018 có nhiều thay đổi so với các năm trước.
Tuyển sinh đại học - cao đẳng 2018: Nhiều thay đổi
Tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2017: Ngày 12/7 công bố điểm sàn
Tuyển sinh Đại học 2017: Cả nước xét tuyển bằng phần mềm chung
Học viện Báo chí và Tuyên truyền tuyển sinh đại học hệ vừa làm vừa học
Cụ thể, Bộ GD&ĐT quy định mã ngành mới nhất đã áp dụng từ 25/11/2017. Theo đó Mã ngành gồm 7 chữ số thay vì 8 chữ số như cũ và không còn tiền tố 52.
Những mốc thời gian thi THPT Quốc gia 2018 | VTC1
Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm 7 chữ số, trong đó từ trái sang phải được qui định như sau:
- Chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo
- Chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo
- Chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo
- Hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.
Lưu ý: Để tra mã ngành, tên ngành nhanh, các em dùng đồng thời phím Ctrl F sau đó gõ tên ngành cần tra.
Theo đó, tên ngành và mã ngành có nhiều thay đổi so với các năm trước cụ thể như sau:
| Mã ngành | Tên ngành |
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 71401 | Khoa học giáo dục |
| 7140101 | Giáo dục học |
| 7140114 | Quản lý giáo dục |
| 71402 | Đào tạo giáo viên |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học |
| 7140203 | Giáo dục Đặc biệt |
| 7140204 | Giáo dục Công dân |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị |
| 7140206 | Giáo dục Thể chất |
| 7140207 | Huấn luyện thể thao |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 7140209 | Sư phạm Toán học |
| 7140210 | Sư phạm Tin học |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý |
| 7140212 | Sư phạm Hoá học |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học |
| 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
| 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật |
| 7140223 | Sư phạm Tiếng Bana |
| 7140224 | Sư phạm Tiếng Êđê |
| 7140225 | Sư phạm Tiếng Jrai |
| 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer |
| 7140227 | Sư phạm Tiếng H'mong |
| 7140228 | Sư phạm Tiếng Chăm |
| 7140229 | Sư phạm Tiếng M'nông |
| 7140230 | Sư phạm Tiếng Xê đăng |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh |
| 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga |
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
| 7140235 | Sư phạm Tiếng Đức |
| 7140236 | Sư phạm Tiếng Nhật |
| 7140237 | Sư phạm Tiếng Hàn Quốc |
| 7140245 | Sư phạm nghệ thuật |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ |
| 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật |
| 71490 | Khác |
| 721 | Nghệ thuật |
| 72101 | Mỹ thuật |
| 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 7210103 | Hội hoạ |
| 7210104 | Đồ hoạ |
| 7210105 | Điêu khắc |
| 7210107 | Gốm |
| 7210110 | Mỹ thuật đô thị |
| 72102 | Nghệ thuật trình diễn |
| 7210201 | Âm nhạc học |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc |
| 7210205 | Thanh nhạc |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7210208 | Piano |
| 7210209 | Nhạc Jazz |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 7210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu |
| 7210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 7210236 | Quay phim |
| 7210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 7210242 | Diễn viên múa |
| 7210243 | Biên đạo múa |
| 7210244 | Huấn luyện múa |
| 72103 | Nghệ thuật nghe nhìn |
| 7210301 | Nhiếp ảnh |
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
| 7210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
| 72104 | Mỹ thuật ứng dụng |
| 7210402 | Thiết kế công nghiệp |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa |
| 7210404 | Thiết kế thời trang |
| 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
| 72190 | Khác |
| 722 | Nhân văn |
| 72201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
| 7220104 | Hán Nôm |
| 7220105 | Ngôn ngữ Jrai |
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer |
| 7220107 | Ngôn ngữ H'mong |
| 7220108 | Ngôn ngữ Chăm |
| 7220110 | Sáng tác văn học |
| 7220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
| 72290 | Khác |
| 7229001 | Triết học |
| 729008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 7229009 | Tôn giáo học |
| 7229010 | Lịch sử |
| 7229020 | Ngôn ngữ học |
| 7229030 | Văn học |
| 7229040 | Văn hoá học |
| 7229042 | Quản lý văn hoá |
| 7229045 | Gia đình học |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 73101 | Kinh tế học |
| 7310101 | Kinh tế |
| 7310102 | Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư |
| 7310105 | Kinh tế phát triển |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế |
| 7310107 | Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Toán kinh tế |
| 73102 | Khoa học chính trị |
| 7310201 | Chính trị học |
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
| 7310205 | Quản lý nhà nước |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế |
| 73103 | Xã hội học và Nhân học |
| 7310301 | Xã hội học |
| 7310302 | Nhân học |
| 73104 | Tâm lý học |
| 7310401 | Tâm lý học |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục |
| 73105 | Địa lý học |
| 7310501 | Địa lý học |
| 73106 | Khu vực học |
| 7310601 | Quốc tế học |
| 7310602 | Châu Á học |
| 7310607 | Thái Bình Dương học |
| 7310608 | Đông phương học |
| 7310612 | Trung Quốc học |
| 7310613 | Nhật Bản học |
| 7310614 | Hàn Quốc học |
| 7310620 | Đông Nam Á học |
| 7310630 | Việt Nam học |
| 73190 | Khác |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 73201 | Báo chí và truyền thông |
| 7320101 | Báo chí |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế |
| 7320108 | Quan hệ công chúng |
| 73202 | Thông tin - Thư viện |
| 7320201 | Thông tin - thư viện |
| 7320205 | Quản lý thông tin |
| 73203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
| 7320303 | Lưu trữ học |
| 7320305 | Bảo tàng học |
| 73204 | Xuất bản - Phát hành |
| 7320401 | Xuất bản |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm |
| 73290 | Khác |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 73401 | Kinh doanh |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Marketing |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
| 73402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng |
| 7340204 | Bảo hiểm |
| 73403 | Kế toán – Kiểm toán |
| 7340301 | Kế toán |
| 7340302 | Kiểm toán |
| 73404 | Quản trị – Quản lý |
| 7340401 | Khoa học quản lý |
| 7340403 | Quản lý công |
| 7340404 | Quản trị nhân lực |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340406 | Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
| 73490 | Khác |
| 738 | Pháp luật |
| 73801 | Luật |
| 7380101 | Luật |
| 7380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
| 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| 7380107 | Luật kinh tế |
| 7380108 | Luật quốc tế |
| 73890 | Khác |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 74201 | Sinh học |
| 7420101 | Sinh học |
| 74202 | Sinh học ứng dụng |
| 7420201 | Công nghệ sinh học |
| 7420202 | Kỹ thuật sinh học |
| 7420203 | Sinh học ứng dụng |
| 74290 | Khác |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 74401 | Khoa học vật chất |
| 7440101 | Thiên văn học |
| 7440102 | Vật lý học |
| 7440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 7440110 | Cơ học |
| 7440112 | Hoá học |
| 7440122 | Khoa học vật liệu |
| 74402 | Khoa học trái đất |
| 7440201 | Địa chất học |
| 7440212 | Bản đồ học |
| 7440217 | Địa lý tự nhiênkỹ thuật |
| 7440221 | Khí tượng và khí hậu học |
| 7440224 | Thuỷ văn học |
| 7440228 | Hải dương học |
| 74403 | Khoa học môi trường |
| 7440301 | Khoa học môi trường |
| 74490 | Khác |
| 746 | Toán và thống kê |
| 74601 | Toán học |
| 7460101 | Toán học |
| 7460107 | Khoa học tính toán |
| 7460112 | Toán ứng dụng |
| 7460115 | Toán cơ |
| 7460117 | Toán tin |
| 74602 | Thống kê |
| 7460201 | Thống kê |
| 74690 | Khác |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 74801 | Máy tính |
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| 74802 | Công nghệ thông tin |
| 7480201 | Công nghệ thông tin |
| 7480202 | An toàn thông tin |
| 74890 | Khác |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 75101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
| 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông |
| 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| 75102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
| 75103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 75104 | Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
| 75106 | Quản lý công nghiệp |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp |
| 7510604 | Kinh tế công nghiệp |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
| 75107 | Công nghệ dầu khí và khai thác |
| 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
| 75108 | Công nghệ kỹ thuật in |
| 7510801 | Công nghệ kỹ thuật in |
| 75190 | Khác |
| 752 | Kỹ thuật |
| 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thuỷ |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| 7520201 | Kỹ thuật điện |
| 7520204 | Kỹ thuật ra đa- dẫn đường |
| 7520205 | Kỹ thuật thuỷ âm |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
| 75203 | Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| 7520301 | Kỹ thuật hoá học |
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| 7520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| 7520312 | Kỹ thuật dệt |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường |
| 75204 | Vật lý kỹ thuật |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| 75205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất |
| 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| 75206 | Kỹ thuật mỏ |
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ |
| 7520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
| 7520604 | Kỹ thuật dầu khí |
| 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng |
| 75290 | Khác |
| 7529001 | Kỹ thuật biển |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 75401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
| 75402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
| 7540202 | Công nghệ sợi, dệt |
| 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
| 7540204 | Công nghệ dệt, may |
| 7540206 | Công nghệ da giày |
| 75490 | Khác |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 75801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| 7580101 | Kiến trúc |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 7580108 | Thiết kế nội thất |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị |
| 7580112 | Đô thị học |
| 75802 | Xây dựng |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| 7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| 75803 | Quản lý xây dựng |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng |
| 7580302 | Quản lý xây dựng |
| 75890 | Khác |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
| 76201 | Nông nghiệp |
| 7620101 | Nông nghiệp |
| 7620102 | Khuyến nông |
| 7620103 | Khoa học đất |
| 7620105 | Chăn nuôi |
| 7620109 | Nông học |
| 7620110 | Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Phát triển nông thôn |
| 76202 | Lâm nghiệp |
| 7620201 | Lâm học |
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị |
| 7620205 | Lâm sinh |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng |
| 76203 | Thuỷ sản |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản |
| 7620302 | Bệnh học thủy sản |
| 7620303 | Khoa học thủy sản |
| 7620304 | Khai thác thuỷ sản |
| 7620305 | Quản lý thủy sản |
| 76290 | Khác |
| 764 | Thú y |
| 76401 | Thú y |
| 7640101 | Thú y |
| 76490 | Khác |
| 772 | Sức khoẻ |
| 77201 | Y học |
| 7720101 | Y khoa |
| 7720110 | Y học dự phòng |
| 7720115 | Y học cổ truyền |
| 77202 | Dược học |
| 7720201 | Dược học |
| 7720203 | Hoá dược |
| 77203 | Điều dưỡng - hộ sinh |
| 7720301 | Điều dưỡng |
| 7720302 | Hộ sinh |
| 77204 | Dinh dưỡng |
| 7720401 | Dinh dưỡng |
| 77205 | Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt |
| 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng |
| 77206 | Kỹ thuật Y học |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng |
| 77207 | Y tế công cộng |
| 7720701 | Y tế công cộng |
| 77208 | Quản lý Y tế |
| 7720801 | Tổ chức và quản lý y tế |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện |
| 77290 | Khác |
| 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 77601 | Công tác xã hội |
| 7760101 | Công tác xã hội |
| 7760102 | Công tác thanh thiếu niên |
| 8760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
| 77690 | Khác |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 78101 | Du lịch |
| 7810101 | Du lịch |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 78102 | Khách sạn, nhà hàng |
| 7810201 | Quản trị khách sạn |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| 78103 | Thể dục, thể thao |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao |
| 78105 | Kinh tế gia đình |
| 7810501 | Kinh tế gia đình |
| 78190 | Khác |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
| 78401 | Khai thác vận tải |
| 7840101 | Khai thác vận tải |
| 7840102 | Quản lý hoạt động bay |
| 7840104 | Kinh tế vận tải |
| 7840106 | Khoa học hàng hải |
| 78490 | Khác |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| 78501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| 7850103 | Quản lý đất đai |
| 78502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
| 7850201 | Bảo hộ lao động |
| 78590 | Khác |
| 786 | An ninh, Quốc phòng |
| 78601 | An ninh và trật tự xã hội |
| 7860101 | Trinh sát an ninh |
| 7860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 7860104 | Điều tra hình sự |
| 7860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 7860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 7860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 7860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 7860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 7860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 7860117 | Tình báo an ninh |
| 78602 | Quân sự |
| 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân |
| 7860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân |
| 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân |
| 7860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không |
| 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
| 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
| 7860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
| 7860214 | Biên phòng |
| 7860217 | Tình báo quân sự |
| 7860218 | Hậu cần quân sự |
| 7860220 | Chỉ huy tham mưu thông tin |
| 7860222 | Quân sự cơ sở |
| 7860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 7860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
| 7860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
| 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh |
| 7860229 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học |
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860232 | Chỉ huy kỹ thuật Hải quân |
| 7860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử |
| 78690 | Khác |
| 790 | Khác |

