---
title: "Thi tốt nghiệp THPT 2025: Lịch sử đứng đầu trong số môn được học sinh lựa chọn"
avatar: https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/ded6a21d-fa3d-4f8a-affb-0e47571ef164.jpg
slug: thi-tot-nghiep-thpt-2025-lich-su-dung-dau-trong-so-mon-duoc-hoc-sinh-lua-chon-214181
url: https://phapluatplus.baophapluat.vn/thi-tot-nghiep-thpt-2025-lich-su-dung-dau-trong-so-mon-duoc-hoc-sinh-lua-chon-214181.html
published_at: 13:54 29/04/2025
updated_at: 13:54 29/04/2025
authors: Mặc Nha
source:
  name: Báo Pháp Luật Việt Nam
  domain: baophapluat.vn
  type: press
category: Dân sự & tố tụng dân sự
topics:
  - thi tốt nghiệp THPT 2025
language: vi
content_type: article
---

# Thi tốt nghiệp THPT 2025: Lịch sử đứng đầu trong số môn được học sinh lựa chọn

## Bộ GD&amp;ĐT vừa công bố số lượng thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo môn.

![Lịch sử đứng đầu trong số môn được học sinh lựa chọn thi tốt nghiệp THPT 2025.](https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/c34132a0-5b16-4442-bdc2-6cfe81002b00.jpg)

Lịch sử đứng đầu trong số môn được học sinh lựa chọn thi tốt nghiệp THPT 2025.

Theo công bố từ Bộ GD&ĐT, môn học được thí sinh lựa chọn nhiều nhất là Lịch sử với 499.357 thí sinh; trong đó có 484.084 thi theo Chương trình GDPT 2018 và 15.273 thí sinh thi theo Chương trình GDPT 2006.

Tiếp theo là môn Địa lí với 494.081 thí sinh lựa chọn (479.585 thí sinh thi theo Chương trình GDPT 2018 và 14.496 thí sinh thi theo Chương trình GDPT 2006).

Đứng thứ 3 trong số các môn được nhiều thí sinh lựa chọn thi tốt nghiệp THPT năm nay là Tiếng Anh với 358.870 thí sinh (352.652 thí sinh thi theo Chương trình GDPT 2018 và 6.218 thí sinh thi theo Chương trình GDPT 2006).

Tiếp đến là Vật lí (354.298 thí sinh lựa chọn) và Giáo dục kinh tế và pháp luật (247.248 thí sinh lựa chọn), Hóa học (246.700 thí sinh). Cụ thể:

**Môn**

**Chương trình GDPT**

**2006**

**2018**

**Tổng cộng**

Toán

13.317

1.132.132

1.145.449

Ngữ văn

19.403

1.132.284

1.151.687

Vật lí

4.933

349.365

354.298

Hoá học

4.950

241.750

246.700

Sinh học

2.186

70.483

72.669

Lịch sử

15.273

484.084

499.357

Địa lí

14.496

479.585

494.081

Giáo dục công dân

4.835

\-

4.835

Giáo dục kinh tế và pháp luật

\-

247.248

247.248

Tin học

\-

7.716

7.716

Công nghệ Công nghiệp

\-

2.428

2.428

Công nghệ Nông Nghiệp

\-

21.962

21.962

Tiếng Anh

6.218

352.652

358.870

Tiếng Nga

4

99

103

Tiếng Pháp

\-

408

408

Tiếng Trung

108

4.258

4.366

Tiếng Đức

17

154

171

Tiếng Nhật

8

492

500

Tiếng Hàn

17

544

561

**Tổng số**

24.951

1.137.183

1.162.134
