---
title: "Nhiều trường ĐH công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh 2017"
avatar: https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/2b506fdd-85f2-4e3d-b01f-e6ccda1cbfb8.jpg
slug: nhieu-truong-dh-cong-bo-phuong-an-va-chi-tieu-tuyen-sinh-2017-42442
url: https://phapluatplus.baophapluat.vn/nhieu-truong-dh-cong-bo-phuong-an-va-chi-tieu-tuyen-sinh-2017-42442.html
published_at: 00:19 05/01/2017
updated_at: 00:19 05/01/2017
authors: 
source:
  name: Báo Pháp Luật Việt Nam
  domain: baophapluat.vn
  type: press
category: Sức khỏe - đời sống
topics:
  - tuyển sinh 2017 giáo dục đại học
language: vi
content_type: article
---

# Nhiều trường ĐH công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh 2017

## Các trường ĐH Bách khoa TP.HCM, Nông lâm TP.HCM, Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM, Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM đã công bố phương án tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh 2017.

  

###### [Công bố dự thảo quy chế tuyển sinh 2017: Dự kiến bỏ điểm sàn?](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/cong-bo-du-thao-quy-che-tuyen-sinh-2017-du-kien-bo-diem-san-d31732.html "Công bố dự thảo quy chế tuyển sinh 2017: Dự kiến bỏ điểm sàn?")

###### [Tuyển sinh Đại học 2017: Cả nước xét tuyển bằng phần mềm chung](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/tuyen-sinh-dai-hoc-2017-ca-nuoc-xet-tuyen-bang-phan-mem-chung-d30525.html "Tuyển sinh Đại học 2017: Cả nước xét tuyển bằng phần mềm chung")

###### [Lùm xùm ở Đại học Tân Tạo: Có hay không việc lôi kéo sinh viên tố cáo vì mục đích cá nhân?](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/lum-xum-o-dai-hoc-tan-tao-co-hay-khong-viec-loi-keo-sinh-vien-to-cao-vi-muc-dich-ca-nhan-d32534.html "Lùm xùm ở Đại học Tân Tạo: Có hay không việc lôi kéo sinh viên tố cáo vì mục đích cá nhân?")

###### [Danh sách các trường ĐH điều chỉnh tổ hợp môn thi để xét tuyển đại học năm 2017](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/danh-sach-cac-truong-dh-dieu-chinh-to-hop-mon-thi-de-xet-tuyen-dai-hoc-nam-2017-d31233.html "Danh sách các trường ĐH điều chỉnh tổ hợp môn thi để xét tuyển đại học năm 2017")

###### [Tuyển sinh Đại học 2017: Cả nước xét tuyển bằng phần mềm chung](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/tuyen-sinh-dai-hoc-2017-ca-nuoc-xet-tuyen-bang-phan-mem-chung-d30525.html "Tuyển sinh Đại học 2017: Cả nước xét tuyển bằng phần mềm chung")

  

**Trường ĐH Bách khoa TP.HCM,** đưa ra điều kiện thí sinh có trung bình cộng của các điểm trung bình năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên đối với bậc đại học và từ 6,0 trở lên đối với bậc cao đẳng.

![Ảnh: Đinh Quang Tuấn.](https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/ebe1cbf8-f545-4526-ad2a-e65506c0c404.jpg)

Ảnh: Đinh Quang Tuấn.

Trường thực hiện 4 phương thức xét tuyển cụ thể: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD- ĐT từ 2 - 3% chỉ tiêu; Ưu tiên xét tuyển học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc (theo phương án tuyển sinh của ĐHQG) từ 10 - 15% chỉ tiêu, Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017 từ 80 - 85%; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM từ 10 - 15%.

Với phương thức theo kết quả bài thi đánh giá năng lực, thí sinh đăng ký dự thi kỳ đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM, dùng kết quả này để đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM để có thêm cơ hội trúng tuyển. Kỳ đánh giá năng lực này chỉ bao gồm một bài thi duy nhất và được sử dụng để xét tuyển vào tất cả các nhóm ngành/ngành tuyển sinh, trừ ngành Kiến trúc thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM tổ chức..

![Ảnh: Đinh Quang Tuấn.](https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/03277793-10c9-47ec-b3e9-a7402e57a3ed.jpg)

Ảnh: Đinh Quang Tuấn.

****Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.**HCM** xét tuyển dựa vào điểm thi THPT quốc gia áp dụng cho tất cả các ngành, các hệ đào tạo, trừ ngành thiết kế thời trang khoảng 70% chỉ tiêu.

Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT của thí sinh áp dụng cho tối đa 40% chỉ tiêu tất cả các ngành hệ đào tạo chất lượng cao; Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia và tổ chức thi riêng đối với ngành nghệ thuật (cho ngành thiết kế thời trang).

Đối với ưu tiên xét tuyển, trường sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT 2017, học lớp chuyên (toán học, vật lý, hóa học, tiếng Anh, sinh học, tin học) của các trường chuyên, thuộc top 200 trên cả nước.Đối với hệ đại trà, từ 7.0 điểm trở lên đối với thí sinh các trường chuyên, 7.5 trở lên đối với các thí sinh các trường không chuyên trong danh sách do trường công bố (top 200); Đối với hệ đào tạo chất lượng cao, từ 6.5 điểm trở lên đối với trường chuyên và 7.0 trở lên đối với các trường khác trong danh sách

Trường sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu các ngành sư phạm tiếng Anh và ngôn ngữ Anh để ưu tiên xét tuyển các thí sinh tốt nghiệp THPT 2017, đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.5 trở lên hoặc tương đương; Sử dụng tối đa 20% chỉ tiêu các ngành đào tạo chất lượng cao giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh để xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT 2017, có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 5.0 trở lên và ĐTBHB từng môn theo tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6.0 trở lên; Sử dụng tối đa 5% để ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2017 top 10 ở các trường có ký hợp tác về hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo và nghiên cứu khoa học với Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM.

**Trường ĐH Nông lâm TP.HCM**, xét tuyển dựa trên, kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Cở sở chính tại TP.HCM tuyển sinh trên cả nước. Hai phân hiệu tại Ninh Thuận và Gia Lai tuyển thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Chỉ tiêu như sau:

**STT**

**Ký hiệu trường**

**Tên trường, Ngành học**

**Mã ngành**

**Môn xét tuyển**

**Chỉ tiêu**

**NLS**

**TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM**

**THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH**

**5.200**

**Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh)**

**4.500**

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

80

Ngôn ngữ Anh (\*)

D220201

(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

160

Kinh tế

D310101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

170

Bản đồ học

D310501

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

80

Quản trị kinh doanh

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

180

Kế toán

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

120

Công nghệ sinh học

D420201

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

130

Khoa học môi trường

D440301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

80

Công nghệ thông tin

D480201

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

240

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

100

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

150

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

16

Kỹ thuật môi trường

D520320

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

90

17

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

250

18

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

80

19

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

180

20

Chăn nuôi

D620105

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

150

21

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

140

22

Bảo vệ thực vật

D620112

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

90

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

160

24

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

25

Phát triển nông thôn

D620116

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

26

Lâm nghiệp

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

240

27

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

28

Nuôi trồng thủy sản

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

180

29

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

160

30

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

160

31

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

320

**Chương trình tiên tiến**

**100**

Công nghệ thực phẩm

D540101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Thú y

D640101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

**Chương trình đào tạo chất lượng cao**

**270**

Quản trị kinh doanh

D340101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

60

Công nghệ sinh học

D420201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

30

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

60

Kỹ thuật môi trường

D520320

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

60

Công nghệ thực phẩm

D540101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

60

**Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế**

**120**

Thương mại quốc tế

D310106

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

Kinh doanh quốc tế

D340120

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

Công nghệ sinh học

D420201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

20

Khoa học và quản lý môi trường

D440301

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

20

Công nghệ thông tin

D480201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

20

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

D620114

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

20

**NLG**

**TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM - PHÂN HIỆU GIA LAI**

**350**

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai ĐT: 059.3877.665

**Các ngành đào tạo đại học**

Kế toán

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

50

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Lâm nghiệp

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

**NLN**

**TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM - PHÂN HIỆU NINH THUẬN**

**350**

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận ĐT: 068.3500.579

**Các ngành đào tạo đại học**

Quản trị kinh doanh

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

50

Công nghệ thực phẩm

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Nông học

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Nuôi trồng thủy sản

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Thú y

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

_Hoặc_ (Toán, Hóa, Sinh)

50

Quản lý đất đai

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

_Hoặc_ (Toán, Lý, Tiếng Anh)

5
