---
title: "Bộ GD&ĐT công bố mã số các cụm thi THPT quốc gia"
avatar: https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/7fb9867a-4fd5-4127-91e8-c068f6b61974.jpg
slug: bo-gdanddt-cong-bo-ma-so-cac-cum-thi-thpt-quoc-gia-40615
url: https://phapluatplus.baophapluat.vn/bo-gdanddt-cong-bo-ma-so-cac-cum-thi-thpt-quoc-gia-40615.html
published_at: 11:03 25/03/2016
updated_at: 11:03 25/03/2016
authors: 
source:
  name: Báo Pháp Luật Việt Nam
  domain: baophapluat.vn
  type: press
category: Sức khỏe - đời sống
topics:
  - mã cụm thi THPT quốc gia
  - Pháp luật plus
  - mã cụm thi đại học
  - mã hội đồng thi
  - Phapluatplus
language: vi
content_type: article
---

# Bộ GD&amp;ĐT công bố mã số các cụm thi THPT quốc gia

## Chiều ngày 24/3, Bộ GD&amp;ĐT đã công bố mã các cụm thi ĐH và mã số cụm thi tốt nghiệp do Sở GD&amp;ĐT chủ trì.

  

###### [Thí sinh được bảo lưu kết quả để hưởng chế độ tuyển thẳng ĐH](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/thi-sinh-duoc-bao-luu-ket-qua-de-huong-che-do-tuyen-thang-dh-d9217.html "Thí sinh được bảo lưu kết quả để hưởng chế độ tuyển thẳng ĐH")

###### [Vụ lái xe biển xanh 80A đánh cán bộ ĐH Điện lực giải quyết đến đâu?](https://www.phapluatplus.vn/phap-luat-24h/vu-lai-xe-bien-xanh-80a-danh-can-bo-dh-dien-luc-giai-quyet-den-dau-d9020.html "Vụ lái xe biển xanh 80A đánh cán bộ ĐH Điện lực giải quyết đến đâu?")

###### [Khoa Văn – Xã hội, Trường ĐH Khoa học – Tuyển sinh 2016](https://www.phapluatplus.vn/rao-vat/khoa-van-xa-hoi-truong-dh-khoa-hoc-tuyen-sinh-2016-d8740.html "Khoa Văn – Xã hội, Trường ĐH Khoa học – Tuyển sinh 2016")

###### [Danh sách cụm thi ĐH tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/danh-sach-cum-thi-dh-tai-ha-noi-va-tp-ho-chi-minh-d8710.html "Danh sách cụm thi ĐH tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh")

###### [Cả nước có 70 cụm thi ĐH, 50 cụm thi tốt nghiệp](https://www.phapluatplus.vn/suc-khoe-doi-song/ca-nuoc-co-70-cum-thi-dh-50-cum-thi-tot-nghiep-d8646.html "Cả nước có 70 cụm thi ĐH, 50 cụm thi tốt nghiệp")

  

Trong văn bản ban hành chiều ngày 24/3, đến các ĐH, HV, các trường ĐH, CĐ, các Sở GD&ĐT, Cục Nhà trường (Bộ Quốc Phòng) hướng dẫn chi tiết thực hiện Quy chế thi trong tổ chức thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT.

Năm nay, cả nước có 70 cụm thi ĐH, 65 cụm thi tốt nghiệp do Sở GD&ĐT chủ trì, đi kèm là mã và số thứ tự các cụm thi.

![Chiều ng&agrave;y 24/3, Bộ GD&amp;amp;amp;ĐT đ&atilde; c&ocirc;ng bố m&atilde; c&aacute;c cụm thi ĐH v&agrave; m&atilde; số cụm thi tốt nghiệp do Sở GD&amp;amp;amp;ĐT chủ tr&igrave;. &nbsp;](https://cdn.baophapluat.vn/uploaded/images/2026/03/18/31279153-d152-4702-b939-2bec9e32fc4f.jpg)

Chiều ngày 24/3, Bộ GD&amp;ĐT đã công bố mã các cụm thi ĐH và mã số cụm thi tốt nghiệp do Sở GD&amp;ĐT chủ trì.

**MÃ CÁC CỤM THI ĐẠI HỌC:**

**Thứ tự**

**Mã cụm thi**

**Tên cụm thi (Tên Hội đồng thi)**

**BKA**

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

**SPH**

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

**TLA**

Trường Đại học Thuỷ lợi \* Cơ sở 1 ở phía Bắc

**KQH**

Học viện Kỹ thuật Quân sự \* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)

**LNH**

Trường Đại học Lâm nghiệp

**QSB**

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

**QST**

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

**QSX**

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

**SPS**

Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM

10

**HHA**

Trường Đại học Hàng Hải

11

**DTS**

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

12

**DTK**

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

13

**DTN**

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên

14

**NHH**

Học viện Ngân hàng

15

**LPH**

Trường Đại học Luật Hà Nội

16

**TQU**

Trường Đại học Tân Trào

17

**XDA**

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

18

**DTZ**

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

19

**TND**

Đại học Thái Nguyên

20

**HTC**

Học viện Tài chính

21

**TTB**

Trường Đại học Tây Bắc

22

**THV**

Trường Đại học Hùng Vương

23

**SP2**

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

24

**NTH**

Trường Đại học Ngoại thương \* Cơ sở 1 ở phía Bắc

25

**KHA**

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

26

**GHA**

Trường Đại học Giao thông Vận tải

27

**HVN**

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

28

**SKH**

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

29

**THP**

Trường Đại học Hải Phòng

30

**TMA**

Trường Đại học Thương mại

31

**DCN**

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

32

**YTB**

Y Dược Thái Bình

33

**MDA**

Trường Đại học Mỏ Địa chất

34

**HDT**

Trường Đại học Hồng Đức

35

**TDV**

Trường Đại học Vinh

36

**DHS**

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế

37

**DHT**

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế

38

**DHK**

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

39

**DHU**

Đại học Huế

40

**DND**

Đại học Đà Nẵng

41

**DDK**

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

42

**DDS**

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

43

**DQN**

Trường Đại học Quy Nhơn

44

**XDT**

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

45

**NLS**

Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM

46

**DDF**

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

47

**TTN**

Trường Đại học Tây Nguyên

48

**DMS**

Trường Đại học Tài chính - Marketing

49

**TSN**

Trường Đại học Nha Trang \* Cơ sở 1 ở Nha Trang

50

**GTS**

Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp.HCM

51

**SPK**

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

52

**TDL**

Trường Đại học Đà Lạt

53

**KSA**

Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM

54

**QSK**

Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG Tp.Hồ chí Minh

55

**DCT**

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM

56

**HUI**

Trường Đại học Công nghiệp Tp. HCM

57

**SGD**

Trường Đại học Sài Gòn

58

**SPD**

Trường Đại học Đồng Tháp

59

**TAG**

Trường Đại học An Giang

60

**DTT**

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

61

**TTG**

Trường Đại học Tiền Giang

62

**TCT**

Trường Đại học Cần Thơ

63

**HAG**

Trường Đại học Cần Thơ-Hậu Giang

64

**LPS**

Trường Đại học Luật Tp.HCM

65

**VLU**

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

66

**DVT**

Trường Đại học Trà Vinh

67

**NHS**

Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM

68

**BAL**

Trường Đại học Cần Thơ - Bạc Liêu

69

**TKG**

Trường Đại học Kiên Giang

70

**YCT**

Trường Đại học Y dược Cần Thơ

**MÃ CÁC CỤM THI TỐT NGHIỆP DO SỞ GD&ĐT CHỦ TRÌ:**

**Mã sở**

**Tên sở**

**Mã** **cụm (Hội đồng) thi tốt nghiệp**

**Tên H****ội đồng thi**

**tốt nghiệp**

**01**

Sở GD&ĐT Hà Nội

**001**

Sở GD&ĐT Hà Nội

**02**

Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

**\-**

**03**

Sở GD&ĐT Hải Phòng

**\-**

**04**

Sở GD&ĐT Đà Nẵng

**\-**

**05**

Sở GD&ĐT Hà Giang

**005**

Sở GD&ĐT Hà Giang

**06**

Sở GD&ĐT Cao Bằng

**006**

Sở GD&ĐT Cao Bằng

**07**

Sở GD&ĐT Lai Châu

**007**

Sở GD&ĐT Lai Châu

**08**

Sở GD&ĐT Lào Cai

**008**

Sở GD&ĐT Lào Cai

**09**

Sở GD&ĐT Tuyên Quang

**009**

Sở GD&ĐT Tuyên Quang

**10**

Sở GD&ĐT Lạng Sơn

**010**

Sở GD&ĐT Lạng Sơn

**11**

Sở GD&ĐT Bắc Kạn

**011**

Sở GD&ĐT Bắc Kạn

**12**

Sở GD&ĐT Thái Nguyên

**012**

Sở GD&ĐT Thái Nguyên

**13**

Sở GD&ĐT Yên Bái

**013**

Sở GD&ĐT Yên Bái

**14**

Sở GD&ĐT Sơn La

**014**

Sở GD&ĐT Sơn La

**15**

Sở GD&ĐT Phú Thọ

**015**

Sở GD&ĐT Phú Thọ

**16**

Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

**016**

Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

**17**

Sở GD&ĐT Quảng Ninh

**017**

Sở GD&ĐT Quảng Ninh

**18**

Sở GD&ĐT Bắc Giang

**018**

Sở GD&ĐT Bắc Giang

**19**

Sở GD&ĐT Bắc Ninh

**019**

Sở GD&ĐT Bắc Ninh

**21**

Sở GD&ĐT Hải Dương

**021**

Sở GD&ĐT Hải Dương

**22**

Sở GD&ĐT Hưng Yên

**022**

Sở GD&ĐT Hưng Yên

**23**

Sở GD&ĐT Hoà Bình

**023**

Sở GD&ĐT Hoà Bình

**24**

Sở GD&ĐT Hà Nam

**024**

Sở GD&ĐT Hà Nam

**25**

Sở GD&ĐT Nam Định

**025**

Sở GD&ĐT Nam Định

**26**

Sở GD&ĐT Thái Bình

**026**

Sở GD&ĐT Thái Bình

**27**

Sở GD&ĐT Ninh Bình

**027**

Sở GD&ĐT Ninh Bình

**28**

Sở GD&ĐT Thanh Hoá

**028**

Sở GD&ĐT Thanh Hoá

**29**

Sở GD&ĐT Nghệ An

**029**

Sở GD&ĐT Nghệ An

**30**

Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

**\-**

**31**

Sở GD&ĐT Quảng Bình

**031**

Sở GD&ĐT Quảng Bình

**32**

Sở GD&ĐT Quảng Trị

**032**

Sở GD&ĐT Quảng Trị

**33**

Sở GD&ĐT Thừa Thiên -Huế

**033**

Sở GD&ĐT Thừa Thiên -Huế

**34**

Sở GD&ĐT Quảng Nam

**034**

Sở GD&ĐT Quảng Nam

**35**

Sở GD&ĐT Quảng Ngãi

**035**

Sở GD&ĐT Quảng Ngãi

**36**

Sở GD&ĐT Kon Tum

**036**

Sở GD&ĐT Kon Tum

**37**

Sở GD&ĐT Bình Định

**037**

Sở GD&ĐT Bình Định

**38**

Sở GD&ĐT Gia Lai

**038**

Sở GD&ĐT Gia Lai

**39**

Sở GD&ĐT Phú Yên

**\-**

**40**

Sở GD&ĐT Đắk Lắk

**040**

Sở GD&ĐT Đắk Lắk

**41**

Sở GD&ĐT Khánh Hoà

**041**

Sở GD&ĐT Khánh Hoà

**42**

Sở GD&ĐT Lâm Đồng

**042**

Sở GD&ĐT Lâm Đồng

**43**

Sở GD&ĐT Bình Phước

**\-**

**44**

Sở GD&ĐT Bình Dương

**\-**

**45**

Sở GD&ĐT Ninh Thuận

**045**

Sở GD&ĐT Ninh Thuận

**46**

Sở GD&ĐT Tây Ninh

**\-**

**47**

Sở GD&ĐT Bình Thuận

**\-**

**48**

Sở GD&ĐT Đồng Nai

**048**

Sở GD&ĐT Đồng Nai

**49**

Sở GD&ĐT Long An

**\-**

**50**

Sở GD&ĐT Đồng Tháp

**050**

Sở GD&ĐT Đồng Tháp

**51**

Sở GD&ĐT An Giang

**\-**

**52**

Sở GD&ĐT Bà Rịa-Vũng Tàu

**\-**

**53**

Sở GD&ĐT Tiền Giang

**\-**

**54**

Sở GD&ĐT Kiên Giang

**054**

Sở GD&ĐT Kiên Giang

**55**

Sở GD&ĐT Cần Thơ

**055**

Sở GD&ĐT Cần Thơ

**56**

Sở GD&ĐT Bến Tre

**056**

Sở GD&ĐT Bến Tre

**57**

Sở GD&ĐT Vĩnh Long

**057**

Sở GD&ĐT Vĩnh Long

**58**

Sở GD&ĐT Trà Vinh

**058**

Sở GD&ĐT Trà Vinh

**59**

Sở GDĐT Sóc Trăng

**059**

Sở GD&ĐT Sóc Trăng

**60**

Sở GD&ĐT Bạc Liêu

**060**

Sở GD&ĐT Bạc Liêu

**61**

Sở GD&ĐT Cà Mau

**\-**

**62**

Sở GD&ĐT Điện Biên

**062**

Sở GD&ĐT Điện Biên

**63**

Sở GD&ĐT Đăk Nông

**063**

Sở GD&ĐT Đăk Nông

**64**

Sở GD&ĐT Hậu Giang

**064**

Sở GD&ĐT Hậu Giang

**65**

Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng

**065**

Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng
